ASPIRE 4736Z-431G16Mn

Intel® Pentium® Dual-Core T4300(2*2.1GHz, 1MB L2,800MHz FSB)/Mobile Intel GL40 Express/1GbDDR2/160Gb Sata/Intel Graphics Media Accelerator 4500MHD 14'0 WLED HD Cinecrystal/HDMI/3*USB 2.0/DVD-RW/5 in1 card reader/Camera/56K ITU V.92/10/100Mbps/Wifi 802.11bg/Bluetooth 2.1+EDR/2.3Kg/ OS Linux/ Pin 6cell/ Made in China/ Bảo hành 1 năm.

ASPIRE 4732Z-441G16Mn

Intel® Pentium® Dual-Core T4400 (2*2.2GHz, 1MB L2 cache, 800MHz FSB) Mobile Intel GL40 Express 1Gb DDR3 160Gb Sata Intel Graphics Media Accelerator 4500MHD 14'0 WLED HD Cinecrystal 3*USB 2.0 DVD-RW 5 in1 card reader Camera 56K ITU V.92 10/100Mbps 802.11bg 2.3Kg Linux 6cell OK China 1 year

ASPIRE 4736ZG-433G32Mn

Intel® Pentium® Dual-Core T4300(2*2.1GHz, 1MB L2,800MHz FSB)/Mobile Intel GM45 Express/Ram 3GbDDR2/HDD 320Gb Sata/ VGA 512Mb NVIDIA GeForce G105M/14'0 WLED HD Cinecrystal/HDMI/3*USB 2.0 DVD-RW/5in1 card reader/Camera/56K ITU V.92/ NIC10/100Mbps/ Wifi 802.11bg/Bluetooth 2.1+EDR 2.3Kg/ OS Linux/Pin 6cell/Made in China/ Bảo hành 1 year.

ASPIRE AS5741G-332G32Mn

IntelIntel® Core i3-330M (2*2.13GHz, cache 3M L3 Cache, bus 1066 MHz, 35W) 2GB DDR3 1066MHz FSB HDD: 320 GB 15' 15.6'WLED ATI Mobility Radeon HD 5470 Ổ quang/CD-DVD: DVD+/-RW Drive Crystal Eye 0.3MP Camera Linux

TIMELINE AS3810T-732G32n

Intel® Centrino® 2 processor technology Intel® Core™2 Duo processor SU7300 (3 MB L2 cache, 1.3 GHz, 800 MHz FSB). Mobile Intel® GS45 Express Chipset. Intel® Wireless 802.11a/b/g/Draft-N 2 DDR3 1066 MHz memory. 320 GB HDD. 13.3' HD Acer CineCrystal™ LED-backlit TFT LCD. Intel® GMA 4500MHD. 5-in-1 card reader. Bluetooth® 2.1+EDR. HDMI™ port. Integrated Acer Crystal Eye high-def webcam. 6-cell Li-ion battery. Linux.

ASPIRE AS4741-352G32Mn

Intel® Core™I3-350 (2*2.26GHz, 3MB, 1066MHz FSB)Intel HM55 Chipset/2GbDDR3/ 320GbSata/Intel®  Graphics Media Accelerator HD-WIN7 - 763MB/14.0'WLED HD CineCrystal™ 3*USB2.0, HDMI/DVD±RW 5in1 card reader/Crystal Eye 0.3MP Camera 10/100/1000/Intel 5100A/G/N Bluetooth/2.3Kg/Linux/6cell 2,5 giờ

JetFlash 330 USB 2.0

Đây là sản phẩm USB tiếp theo của dòng V, ra đời với các phiên bản dung lượng 4 GB, 8 GB và 16 GB. JetFlash 330 có kích thước 60 x 18,8 x 8,6 mm, nặng 8,5 g, chuẩn USB 2.0, vỏ trắng sứ với vạch màu chỉ thị dung lượng ổ. Hỗ trợ tính năng Windows ReadyBoost.

MiniStation Plus USB3.0

Phiên bản Plus của dòng ổ cứng MiniStation nổi bật với vỏ ngoài bắt mắt, trọng lượng siêu nhẹ và thiết kế khung chống sốc chắc chắn có thể chịu được ngay cả những va đập mạnh. MiniStation tương thích với các dòng máy tính Mac và Windows và có tốc độ truyền dữ liệu lên tới 5Gbps nhờ vào cổng USB 3.0 tốc độ cao. Thiết bị lưu trữ này cũng hỗ trợ cổng USB 2.0, tuy nhiên sử dụng cổng USB 2.0 sẽ không phát huy hết hiệu suất của ổ cứng. Ổ cứng di dộng MiniStation Plus có tính năng bảo mật dữ liệu rất hiệu quả. Các tài liệu lưu trữ trên thiết bị đều được mã hóa AES 256-bit và được bảo vệ chắc chắn bởi một lớp bảo vệ dữ liệu khác cần đến mật khẩu để mở khóa. Người dùng cũng có thể kiểm soát hoạt động của ổ cứng MiniStation Plus với bộ phần mềm tiện ích do Buffalo cung cấp dành cho máy tính Windows. Ổ cứng di động MiniStation có 3 lựa chọn màu sắc là: đỏ, xanh và đen, tất cả sản phẩm đều có bảo hành 1 năm . Hai phiên bản ổ với dung lượng 500GB và 1TB

Tìm thấy 61 bản ghi. Bạn đang xem trang 1 / 8
 1  2  3  4  5  6 Tiếp Cuối

  • Hà Nội: (04) 6674 6880 : Hỗ trợ bảo hành
  • Hồ Chí Minh: (08) 6264 5797 : Hỗ trợ bảo hành
  • Đà Nẵng: (0511) 6256 166 : Hỗ trợ bảo hành